BXH Ligue 1 mùa 2024-2025
Bảng chung cuộc, tính lại từ 306 trận
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT:BB | HS | Đ | Nhà | Khách | 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 26 | 6 | 2 | 92:35 | +57 | 84 | 14-2-1 | 12-4-1 | HBBTT | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 74:47 | +27 | 65 | 10-4-3 | 10-1-6 | TTHTT | |
| 3 | 34 | 18 | 7 | 9 | 63:41 | +22 | 61 | 12-3-2 | 6-4-7 | HHTTB | |
| 4 | 34 | 17 | 9 | 8 | 66:41 | +25 | 60 | 11-4-2 | 6-5-6 | TTTBT | |
| 5 | 34 | 17 | 9 | 8 | 52:36 | +16 | 60 | 11-4-2 | 6-5-6 | TTHBT | |
| 6 | 34 | 17 | 6 | 11 | 65:46 | +19 | 57 | 11-2-4 | 6-4-7 | BTBBT | |
| 7 | 34 | 16 | 9 | 9 | 56:44 | +12 | 57 | 10-5-2 | 6-4-7 | HTTBB | |
| 8 | 34 | 15 | 7 | 12 | 42:39 | +3 | 52 | 7-2-8 | 8-5-4 | TBTHT | |
| 9 | 34 | 15 | 5 | 14 | 52:59 | -7 | 50 | 10-3-4 | 5-2-10 | BBTTB | |
| 10 | 34 | 11 | 9 | 14 | 44:43 | +1 | 42 | 5-5-7 | 6-4-7 | BHTHT | |
| 11 | 34 | 11 | 9 | 14 | 48:51 | -3 | 42 | 7-6-4 | 4-3-10 | BTBHB | |
| 12 | 34 | 13 | 2 | 19 | 51:50 | +1 | 41 | 9-1-7 | 4-1-12 | TBBTB | |
| 13 | Nantes | 34 | 8 | 12 | 14 | 39:52 | -13 | 36 | 5-6-6 | 3-6-8 | HHBHT |
| 14 | 34 | 10 | 6 | 18 | 32:53 | -21 | 36 | 5-2-10 | 5-4-8 | BBTTB | |
| 15 | 34 | 10 | 4 | 20 | 40:71 | -31 | 34 | 3-2-12 | 7-2-8 | BHTBT | |
| 16 | Reims | 34 | 8 | 9 | 17 | 33:47 | -14 | 33 | 4-4-9 | 4-5-8 | THBBB |
| 17 | St Etienne | 34 | 8 | 6 | 20 | 39:77 | -38 | 30 | 6-3-8 | 2-3-12 | TBBTB |
| 18 | Montpellier | 34 | 4 | 4 | 26 | 23:79 | -56 | 16 | 3-4-10 | 1-0-16 | BHBBB |
Paris Saint Germain vô địch Ligue 1 mùa 2024-2025 với 84 điểm, hơn Marseille 19 điểm.
Hàng công mạnh nhất thuộc về Paris Saint Germain với 92 bàn. Đội này cũng thủng lưới ít nhất, 35 bàn.
Toàn giải có 911 bàn sau 306 trận, trung bình 2,98 bàn mỗi trận.
Trên sân nhà, Paris Saint Germain lấy nhiều điểm nhất (44 điểm). Ở sân khách, đứng đầu là Paris Saint Germain với 40 điểm.
Nhóm cuối bảng: Montpellier (16 điểm), St Etienne (30), Reims (33). Khoảng cách từ vị trí thứ 15 lên thứ 14 là 2 điểm.
Nantes hoà nhiều nhất, 12 trận.
Bảng xếp theo điểm, sau đó tới hiệu số và số bàn thắng.
Nhà vô địch thắng 14 trận sân nhà và 12 trận sân khách, ghi 92 bàn, thủng lưới 35. Đội xếp thứ tư có 60 điểm.
Trận cách biệt lớn nhất mùa: Nice 8-0 St Etienne ngày 20/09/2024. Nhiều bàn nhất: Nice 8-0 St Etienne.
Cả mùa có 306 trận: chủ nhà thắng 143, hoà 62, đội khách thắng 101.