Vua phá lưới La Liga 2026-2027
Cập nhật 21/10/2026 04h17
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | Kiến tạo | Pen | Trận | Phút/bàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Raphinha | 12 | 3 | 3 | 8 | 47 | |
| 2 | Kylian Mbappé | 9 | 2 | 1 | 9 | 89 | |
| 3 | Lamine Yamal | 8 | 6 | 1 | 9 | 92 | |
| 4 | Sergio Camello | 7 | 1 | 0 | 9 | 86 | |
| 5 | M. Zabiri | 7 | 0 | 0 | 9 | 80 | |
| 6 | A. Budimir | 7 | 0 | 4 | 9 | 97 | |
| 7 | Roberto Fernández | 6 | 0 | 0 | 9 | 129 | |
| 8 | Álex Baena | 5 | 2 | 0 | 9 | 105 | |
| 9 | P. Aubameyang | 5 | 2 | 0 | 7 | 112 | |
| 10 | Fer Niño | 5 | 0 | 0 | 9 | 113 | |
| 11 | L. Boyé | 5 | 0 | 1 | 8 | 127 | |
| 12 | Fermín | 4 | 3 | 0 | 8 | 134 | |
| 13 | M. Díaz | 3 | 4 | 0 | 9 | 125 | |
| 14 | J. Bellingham | 3 | 3 | 0 | 9 | 229 | |
| 15 | Álvaro García | 3 | 2 | 0 | 9 | 218 | |
| 16 | J. David | 3 | 2 | 0 | 5 | 98 | |
| 17 | Brugui | 3 | 1 | 0 | 7 | 208 | |
| 18 | Iván Romero | 3 | 0 | 0 | 9 | 186 | |
| 19 | L. Sučić | 3 | 0 | 0 | 8 | 213 | |
| 20 | A. Ezzalzouli | 3 | 0 | 0 | 6 | 141 |
Raphinha (Barcelona) đang dẫn danh sách ghi bàn La Liga mùa 2026-2027 với 12 bàn.
Kiến tạo nhiều nhất trong nhóm này là Lamine Yamal, 6 lần.
Tính theo số phút cho mỗi bàn, Raphinha hiệu quả nhất: trung bình 47 phút ghi một bàn.
Barcelona có 3 cầu thủ trong danh sách.
Tổng cộng 10 bàn trong bảng này đến từ chấm phạt đền.
Kylian Mbappé (Real Madrid, 27 tuổi, quốc tịch France): 9 bàn sau 9 trận.
Lamine Yamal (Barcelona, 18 tuổi, quốc tịch Spain): 8 bàn sau 9 trận.
Sergio Camello (Rayo Vallecano, 24 tuổi, quốc tịch Spain): 7 bàn sau 9 trận.
12 bàn của Raphinha chiếm 31% tổng số bàn của Barcelona mùa này.
Danh sách lấy 20 cầu thủ ghi nhiều bàn nhất theo dữ liệu giải. Khi bằng bàn, cầu thủ ít phút thi đấu hơn được xếp trên. Bàn phản lưới nhà không tính cho ai.
Cột "Phút/bàn" chia tổng số phút ra sân cho số bàn thắng; con số nhỏ nghĩa là ghi bàn dày. Cầu thủ vào sân từ ghế dự bị thường có chỉ số này đẹp hơn thực tế vì ra sân ít.