
Nice
Ligue 1 · hạng 13 · 8 điểm
Nice đang xếp thứ 13/18 tại Ligue 1 với 8 điểm sau 7 trận (2 thắng, 2 hoà, 3 thua). Hiệu số 6-9. Trên sân nhà 2-2-0, sân khách 0-0-3. Mỗi trận đội dứt điểm 11,7 lần, trúng đích 3,7, nhận 1,9 thẻ vàng. xG trung bình 1,18, xG để đối thủ có 1,59.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 5 ở Ligue 1; mùa 2025-2026 đứng thứ 16 với 32 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: B-T-T-B-H. Sân nhà của đội là Allianz Riviera ở Nice. sức chứa khoảng 35.624 chỗ. CLB thành lập năm 1904. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 16/18 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 7/18 về số bàn thua. Khoảng cách tới vị trí thứ 4 là 6 điểm. Đội đang hơn vị trí thứ 16, sát nhóm cuối bảng, 2 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Nice 2-1 Lille (20/09). Trận thua nặng nhất: Paris FC 3-0 Nice (30/08). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 1,25 bàn, sân khách 0,33 bàn. Giữ nhịp 1,14 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 39 điểm sau 34 vòng. Trận tới gặp Stade Brestois 29, 01h45 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 19/10 | Lyon | 2-1 | Nice |
| 11/10 | Nice | 2-1 | Strasbourg |
| 20/09 | Nice | 2-1 | Lille |
| 13/09 | Auxerre | 1-0 | Nice |
| 06/09 | Nice | 1-1 | Le Mans |
| 30/08 | Paris FC | 3-0 | Nice |
| 23/08 | Nice | 0-0 | Lorient |
Lịch sắp tới
| 24/10 | Stade Brestois 29 | 01h45 | Nice |
| 31/10 | Nice | 23h15 | Rennes |
| 08/11 | Angers | 23h15 | Nice |
| 21/11 | Nice | 23h15 | Paris Saint Germain |
| 29/11 | Nice | 02h45 | Estac Troyes |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ligue 1 | 5/18 | 55 | 40:29 |
| 2024-2025 | Ligue 1 | 4/18 | 60 | 66:41 |
| 2025-2026 | Ligue 1 | 16/18 | 32 | 37:60 |
| 2026-2027 | Ligue 1 | 13/18 | 8 | 6:9 |