Bảng xếp hạng Ligue 1 2026-2027
Cập nhật 21/10/2026 07h17
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT:BB | HS | Đ | Nhà | Khách | 5 trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 4 | 2 | 1 | 13:5 | +8 | 14 | 3-1-0 | 1-1-1 | TBTHT | |
| 2 | 7 | 4 | 2 | 1 | 14:9 | +5 | 14 | 1-0-1 | 3-2-0 | TTTTB | |
| 3 | 7 | 4 | 2 | 1 | 12:7 | +5 | 14 | 3-1-0 | 1-1-1 | TBTHT | |
| 4 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10:5 | +5 | 14 | 2-2-0 | 2-0-1 | HTBTT | |
| 5 | 7 | 4 | 2 | 1 | 10:6 | +4 | 14 | 2-1-0 | 2-1-1 | BHTHT | |
| 6 | 7 | 4 | 1 | 2 | 15:14 | +1 | 13 | 3-1-0 | 1-0-2 | BTBTT | |
| 7 | 7 | 3 | 2 | 2 | 7:6 | +1 | 11 | 2-1-1 | 1-1-1 | TTBHT | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | 14:11 | +3 | 10 | 2-0-1 | 1-1-2 | TTBHB | |
| 9 | 7 | 3 | 0 | 4 | 14:10 | +4 | 9 | 1-0-2 | 2-0-2 | TTBBB | |
| 10 | 7 | 2 | 3 | 2 | 13:10 | +3 | 9 | 1-1-1 | 1-2-1 | HTBBT | |
| 11 | 7 | 2 | 3 | 2 | 12:11 | +1 | 9 | 1-0-2 | 1-3-0 | THTHB | |
| 12 | 7 | 3 | 0 | 4 | 11:17 | -6 | 9 | 2-0-1 | 1-0-3 | TBTTB | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | 6:9 | -3 | 8 | 2-2-0 | 0-0-3 | BTTBH | |
| 14 | 7 | 2 | 1 | 4 | 12:15 | -3 | 7 | 1-1-1 | 1-0-3 | BBBHT | |
| 15 | 7 | 2 | 1 | 4 | 9:15 | -6 | 7 | 1-0-3 | 1-1-1 | BBTHB | |
| 16 | Le Mans | 7 | 1 | 3 | 3 | 10:15 | -5 | 6 | 1-2-1 | 0-1-2 | BBTHH |
| 17 | 7 | 1 | 1 | 5 | 5:16 | -11 | 4 | 0-1-3 | 1-0-2 | BBBBB | |
| 18 | 7 | 0 | 2 | 5 | 5:11 | -6 | 2 | 0-1-3 | 0-1-2 | BBBHB |
Suất dự cúp châu lục / lên hạngCúp châu Âu hạng haiNhóm xuống hạng
Sau 7 vòng, Lyon và Paris Saint Germain cùng có 14 điểm, xếp trên nhờ hiệu số.
Hàng công mạnh nhất thuộc về Rennes với 15 bàn. Lyon thủng lưới ít nhất (5 bàn).
Trung bình mỗi trận có 3,05 bàn (192 bàn/63 trận).
Trên sân nhà, Lyon lấy nhiều điểm nhất (10 điểm). Ở sân khách, đứng đầu là Paris Saint Germain với 11 điểm.
Nhóm cuối bảng: Le Havre (2 điểm), Estac Troyes (4), Le Mans (6). Khoảng cách từ vị trí thứ 15 lên thứ 14 là 0 điểm.
Stade Brestois 29 hoà nhiều nhất, 3 trận.
Thứ tự xếp hạng: điểm, hiệu số, bàn thắng. Các giải có thể áp dụng thêm chỉ số đối đầu.
Chủ nhà thắng 28/63 trận đã đá (44%). Cách biệt lớn nhất tới lúc này: Estac Troyes 2-6 Strasbourg (06/09). Trận nhiều bàn nhất: Estac Troyes 2-6 Strasbourg (06/09), 8 bàn.
Ba trận gần nhất sắp diễn ra: Stade Brestois 29 - Nice (01h45 24/10); Toulouse - Estac Troyes (22h15 24/10); Lens - Paris FC (01h45 25/10).
Đường điểm của nhóm đầu
Mỗi đường là tổng điểm của một đội sau từng trận, tính từ kết quả các trận đã đá mùa 2026-2027.
Top ghi bàn
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 1 | E. Lepaul | 7 | 0 | |
| 2 | L. Sinayoko | 6 | 3 | |
| 3 | A. Gouiri | 5 | 1 | |
| 4 | C. Tengstedt | 5 | 1 | |
| 5 | Ferran Torres | 4 | 1 |
Xem đủ danh sách vua phá lưới Ligue 1