
Rennes
Ligue 1 · hạng 6 · 13 điểm
Rennes đang xếp thứ 6/18 tại Ligue 1 với 13 điểm sau 7 trận (4 thắng, 1 hoà, 2 thua). Hiệu số 15-14. Trên sân nhà 3-1-0, sân khách 1-0-2. Mỗi trận đội dứt điểm 16,3 lần, trúng đích 6,3, nhận 2,4 thẻ vàng. xG trung bình 2,04, xG để đối thủ có 2,38.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 10 ở Ligue 1; mùa 2025-2026 đứng thứ 6 với 59 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: B-T-B-T-T. Sân nhà của đội là Roazhon Park ở Rennes. sức chứa khoảng 31.127 chỗ. CLB thành lập năm 1901. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 1/18 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 13/18 về số bàn thua. Khoảng cách tới vị trí thứ 4 là 1 điểm. Đội đang hơn vị trí thứ 16, sát nhóm cuối bảng, 7 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Rennes 4-1 Auxerre (11/10). Trận thua nặng nhất: Lyon 4-0 Rennes (20/09). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 2,50 bàn, sân khách 1,67 bàn. Giữ nhịp 1,86 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 63 điểm sau 34 vòng. Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của đội trong top giải: E. Lepaul (7 bàn), A. Thomasson (2 bàn). Trận tới gặp Strasbourg, 23h15 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 18/10 | Paris FC | 4-3 | Rennes |
| 11/10 | Rennes | 4-1 | Auxerre |
| 20/09 | Lyon | 4-0 | Rennes |
| 12/09 | Rennes | 1-0 | Marseille |
| 06/09 | Angers | 1-2 | Rennes |
| 30/08 | Rennes | 3-2 | Le Mans |
| 24/08 | Rennes | 2-2 | Paris Saint Germain |
Lịch sắp tới
| 25/10 | Rennes | 23h15 | Strasbourg |
| 31/10 | Nice | 23h15 | Rennes |
| 08/11 | Rennes | 21h00 | Lille |
| 22/11 | Lorient | 23h15 | Rennes |
| 29/11 | Toulouse | 23h15 | Rennes |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ligue 1 | 10/18 | 46 | 53:46 |
| 2024-2025 | Ligue 1 | 12/18 | 41 | 51:50 |
| 2025-2026 | Ligue 1 | 6/18 | 59 | 59:50 |
| 2026-2027 | Ligue 1 | 6/18 | 13 | 15:14 |