
Paris Saint Germain
Ligue 1 · hạng 2 · 14 điểm
Paris Saint Germain đang xếp thứ 2/18 tại Ligue 1 với 14 điểm sau 7 trận (4 thắng, 2 hoà, 1 thua). Hiệu số 14-9. Trên sân nhà 1-0-1, sân khách 3-2-0. Mỗi trận đội dứt điểm 20,9 lần, trúng đích 7,3, nhận 1 thẻ vàng. xG trung bình 2,73, xG để đối thủ có 1,25.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 1 ở Ligue 1; mùa 2025-2026 đứng thứ 1 với 76 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: T-T-T-T-B. Sân nhà của đội là Parc des Princes ở Paris. sức chứa khoảng 47.929 chỗ. CLB thành lập năm 1970. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 2/18 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 6/18 về số bàn thua. Đội đang hơn vị trí thứ 16, sát nhóm cuối bảng, 8 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Paris Saint Germain 3-1 Le Mans (11/10). Trận thua nặng nhất: Paris Saint Germain 1-2 Monaco (05/09). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 2,00 bàn, sân khách 2,00 bàn. Giữ nhịp 2,00 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 68 điểm sau 34 vòng. Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của đội trong top giải: Ferran Torres (4 bàn), Marquinhos (3 bàn). Trận tới gặp Lyon, 02h45 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 21/10 | Paris Saint Germain | 4-2 | Barcelona |
| 17/10 | Strasbourg | 1-3 | Paris Saint Germain |
| 15/10 | Manchester City | 2-4 | Paris Saint Germain |
| 11/10 | Paris Saint Germain | 3-1 | Le Mans |
| 21/09 | Marseille | 1-2 | Paris Saint Germain |
| 14/09 | Stade Brestois 29 | 0-1 | Paris Saint Germain |
| 10/09 | Paris Saint Germain | 6-1 | Slovan Bratislava |
| 05/09 | Paris Saint Germain | 1-2 | Monaco |
| 29/08 | Lille | 2-2 | Paris Saint Germain |
| 24/08 | Rennes | 2-2 | Paris Saint Germain |
Lịch sắp tới
| 26/10 | Paris Saint Germain | 02h45 | Lyon |
| 31/10 | Le Havre | 01h00 | Paris Saint Germain |
| 04/11 | Villarreal | 03h00 | Paris Saint Germain |
| 08/11 | Paris Saint Germain | 02h45 | Estac Troyes |
| 21/11 | Nice | 23h15 | Paris Saint Germain |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ligue 1 | 1/18 | 76 | 81:33 |
| 2024-2025 | Ligue 1 | 1/18 | 84 | 92:35 |
| 2025-2026 | Ligue 1 | 1/18 | 76 | 74:29 |
| 2026-2027 | Ligue 1 | 2/18 | 14 | 14:9 |