
Marseille
Ligue 1 · hạng 9 · 9 điểm
Marseille đang xếp thứ 9/18 tại Ligue 1 với 9 điểm sau 7 trận (3 thắng, 0 hoà, 4 thua). Hiệu số 14-10. Trên sân nhà 1-0-2, sân khách 2-0-2. Mỗi trận đội dứt điểm 13,1 lần, trúng đích 4,9, nhận 1,3 thẻ vàng. xG trung bình 1,69, xG để đối thủ có 2,17.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 8 ở Ligue 1; mùa 2025-2026 đứng thứ 5 với 59 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: T-T-B-B-B. Sân nhà của đội là Stade Orange Vélodrome ở Marseille. sức chứa khoảng 67.394 chỗ. CLB thành lập năm 1899. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 4/18 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 8/18 về số bàn thua. Khoảng cách tới vị trí thứ 4 là 5 điểm. Đội đang hơn vị trí thứ 16, sát nhóm cuối bảng, 3 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Marseille 4-0 Strasbourg (22/08). Trận thua nặng nhất: Monaco 2-0 Marseille (31/08). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 2,33 bàn, sân khách 1,75 bàn. Giữ nhịp 1,29 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 44 điểm sau 34 vòng. Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của đội trong top giải: A. Gouiri (5 bàn), A. Harit (2 bàn). Trận tới gặp Le Havre, 23h15 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 18/10 | Angers | 2-5 | Marseille |
| 12/10 | Estac Troyes | 0-2 | Marseille |
| 21/09 | Marseille | 1-2 | Paris Saint Germain |
| 12/09 | Rennes | 1-0 | Marseille |
| 07/09 | Marseille | 2-3 | Paris FC |
| 31/08 | Monaco | 2-0 | Marseille |
| 22/08 | Marseille | 4-0 | Strasbourg |
Lịch sắp tới
| 25/10 | Marseille | 23h15 | Le Havre |
| 02/11 | Marseille | 02h45 | Toulouse |
| 09/11 | Lens | 02h45 | Marseille |
| 23/11 | Marseille | 02h45 | Le Mans |
| 29/11 | Auxerre | 21h00 | Marseille |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ligue 1 | 8/18 | 50 | 52:41 |
| 2024-2025 | Ligue 1 | 2/18 | 65 | 74:47 |
| 2025-2026 | Ligue 1 | 5/18 | 59 | 63:45 |
| 2026-2027 | Ligue 1 | 9/18 | 9 | 14:10 |