
Lyon
Ligue 1 · hạng 1 · 14 điểm
Lyon đang xếp thứ 1/18 tại Ligue 1 với 14 điểm sau 7 trận (4 thắng, 2 hoà, 1 thua). Hiệu số 13-5. Trên sân nhà 3-1-0, sân khách 1-1-1. Mỗi trận đội dứt điểm 12,7 lần, trúng đích 4,9, nhận 1,4 thẻ vàng. xG trung bình 1,62, xG để đối thủ có 1,25.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 6 ở Ligue 1; mùa 2025-2026 đứng thứ 4 với 60 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: T-B-T-H-T. Sân nhà của đội là Groupama Stadium ở Décines-Charpieu. sức chứa khoảng 61.556 chỗ. CLB thành lập năm 1950. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 5/18 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 1/18 về số bàn thua. Đội đang hơn vị trí thứ 16, sát nhóm cuối bảng, 8 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Lyon 4-0 Rennes (20/09). Trận thua nặng nhất: Lens 2-1 Lyon (10/10). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 2,50 bàn, sân khách 1,00 bàn. Giữ nhịp 2,00 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 68 điểm sau 34 vòng. Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của đội trong top giải: E. Nuamah (3 bàn), Z. Athekame (2 bàn). Trận tới gặp Paris Saint Germain, 02h45 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 19/10 | Lyon | 2-1 | Nice |
| 10/10 | Lens | 2-1 | Lyon |
| 20/09 | Lyon | 4-0 | Rennes |
| 13/09 | Paris FC | 0-0 | Lyon |
| 05/09 | Lyon | 3-1 | Auxerre |
| 30/08 | Lyon | 1-1 | Le Havre |
| 23/08 | Toulouse | 0-2 | Lyon |
Lịch sắp tới
| 26/10 | Paris Saint Germain | 02h45 | Lyon |
| 01/11 | Lyon | 02h45 | Angers |
| 08/11 | Stade Brestois 29 | 23h15 | Lyon |
| 22/11 | Lille | 02h45 | Lyon |
| 30/11 | Lyon | 02h45 | Monaco |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ligue 1 | 6/18 | 53 | 49:55 |
| 2024-2025 | Ligue 1 | 6/18 | 57 | 65:46 |
| 2025-2026 | Ligue 1 | 4/18 | 60 | 53:40 |
| 2026-2027 | Ligue 1 | 1/18 | 14 | 13:5 |