
Lille
Ligue 1 · hạng 4 · 14 điểm
Lille đang xếp thứ 4/18 tại Ligue 1 với 14 điểm sau 7 trận (4 thắng, 2 hoà, 1 thua). Hiệu số 10-5. Trên sân nhà 2-2-0, sân khách 2-0-1. Mỗi trận đội dứt điểm 12,3 lần, trúng đích 5,4, nhận 1,3 thẻ vàng. xG trung bình 1,47, xG để đối thủ có 1,56.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 4 ở Ligue 1; mùa 2025-2026 đứng thứ 3 với 61 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: H-T-B-T-T. Sân nhà của đội là Decathlon Arena - Stade Pierre-Mauroy ở Villeneuve d'Ascq. sức chứa khoảng 50.083 chỗ. CLB thành lập năm 1944. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 11/18 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 2/18 về số bàn thua. Đội đang hơn vị trí thứ 16, sát nhóm cuối bảng, 8 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Angers 0-2 Lille (23/08). Trận thua nặng nhất: Nice 2-1 Lille (20/09). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 1,50 bàn, sân khách 1,33 bàn. Giữ nhịp 2,00 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 68 điểm sau 34 vòng. Trận tới gặp Galatasaray, 23h45 ngày 21/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 18/10 | Lille | 1-1 | Stade Brestois 29 |
| 14/10 | Arsenal | 3-0 | Lille |
| 10/10 | Lille | 1-0 | Le Havre |
| 20/09 | Nice | 2-1 | Lille |
| 13/09 | Lille | 2-0 | Estac Troyes |
| 09/09 | Lille | 2-3 | Real Betis |
| 04/09 | Toulouse | 0-1 | Lille |
| 29/08 | Lille | 2-2 | Paris Saint Germain |
| 23/08 | Angers | 0-2 | Lille |
Lịch sắp tới
| 21/10 | Lille | 23h45 | Galatasaray |
| 25/10 | Monaco | 21h00 | Lille |
| 31/10 | Lille | 03h05 | Lens |
| 04/11 | Bodo/Glimt | 03h00 | Lille |
| 08/11 | Rennes | 21h00 | Lille |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ligue 1 | 4/18 | 59 | 52:34 |
| 2024-2025 | Ligue 1 | 5/18 | 60 | 52:36 |
| 2025-2026 | Ligue 1 | 3/18 | 61 | 52:37 |
| 2026-2027 | Ligue 1 | 4/18 | 14 | 10:5 |