
Monaco
Ligue 1 · hạng 5 · 14 điểm
Monaco đang xếp thứ 5/18 tại Ligue 1 với 14 điểm sau 7 trận (4 thắng, 2 hoà, 1 thua). Hiệu số 10-6. Trên sân nhà 2-1-0, sân khách 2-1-1. Mỗi trận đội dứt điểm 11,7 lần, trúng đích 4,4, nhận 2,1 thẻ vàng. xG trung bình 1,09, xG để đối thủ có 1,34.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 2 ở Ligue 1; mùa 2025-2026 đứng thứ 7 với 54 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: B-H-T-H-T. Sân nhà của đội là Stade Louis-II ở Monaco. sức chứa khoảng 18.523 chỗ. CLB thành lập năm 1919. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 12/18 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 3/18 về số bàn thua. Khoảng cách tới vị trí thứ 4 là 0 điểm. Đội đang hơn vị trí thứ 16, sát nhóm cuối bảng, 8 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Monaco 2-0 Marseille (31/08). Trận thua nặng nhất: Lorient 1-0 Monaco (18/10). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 2,00 bàn, sân khách 1,00 bàn. Giữ nhịp 2,00 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 68 điểm sau 34 vòng. Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của đội trong top giải: Paris Josua Brunner (4 bàn). Trận tới gặp Lille, 21h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 18/10 | Lorient | 1-0 | Monaco |
| 11/10 | Monaco | 2-2 | Toulouse |
| 19/09 | Monaco | 2-1 | Lens |
| 12/09 | Strasbourg | 1-1 | Monaco |
| 05/09 | Paris Saint Germain | 1-2 | Monaco |
| 31/08 | Monaco | 2-0 | Marseille |
| 23/08 | Le Havre | 0-1 | Monaco |
Lịch sắp tới
| 25/10 | Monaco | 21h00 | Lille |
| 01/11 | Paris FC | 23h15 | Monaco |
| 08/11 | Le Mans | 23h15 | Monaco |
| 22/11 | Monaco | 02h45 | Auxerre |
| 30/11 | Lyon | 02h45 | Monaco |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ligue 1 | 2/18 | 67 | 68:42 |
| 2024-2025 | Ligue 1 | 3/18 | 61 | 63:41 |
| 2025-2026 | Ligue 1 | 7/18 | 54 | 60:54 |
| 2026-2027 | Ligue 1 | 5/18 | 14 | 10:6 |