Vua phá lưới Ngoại hạng Anh 2026-2027
Cập nhật 21/10/2026 03h51
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | Kiến tạo | Pen | Trận | Phút/bàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | E. Haaland | 8 | 0 | 0 | 7 | 77 | |
| 2 | João Pedro | 5 | 3 | 0 | 6 | 104 | |
| 3 | A. Isak | 5 | 0 | 0 | 6 | 98 | |
| 4 | R. Cherki | 4 | 2 | 0 | 6 | 98 | |
| 5 | M. Rogers | 4 | 1 | 0 | 7 | 153 | |
| 6 | M. Tavernier | 4 | 0 | 0 | 7 | 144 | |
| 7 | B. Mbeumo | 4 | 0 | 0 | 7 | 157 | |
| 8 | C. Kostoulas | 3 | 2 | 0 | 7 | 162 | |
| 9 | M. Belloumi | 3 | 2 | 0 | 7 | 171 | |
| 10 | Pedro Neto | 3 | 1 | 0 | 7 | 169 | |
| 11 | D. Calvert-Lewin | 3 | 1 | 0 | 7 | 200 | |
| 12 | K. Schade | 3 | 0 | 0 | 7 | 181 | |
| 13 | T. Barry | 3 | 0 | 0 | 7 | 198 | |
| 14 | B. Brobbey | 3 | 0 | 0 | 5 | 133 | |
| 15 | J. Hinshelwood | 3 | 0 | 0 | 2 | 27 | |
| 16 | P. Groß | 3 | 4 | 1 | 7 | 203 | |
| 17 | Bruno Fernandes | 3 | 1 | 1 | 7 | 210 | |
| 18 | B. Saka | 3 | 0 | 1 | 7 | 199 | |
| 19 | Evanilson | 2 | 4 | 0 | 7 | 297 | |
| 20 | A. Semenyo | 2 | 3 | 0 | 7 | 276 |
E. Haaland (Manchester City) đang dẫn danh sách ghi bàn Ngoại hạng Anh mùa 2026-2027 với 8 bàn.
Kiến tạo nhiều nhất trong nhóm này là P. Groß, 4 lần.
Tính theo số phút cho mỗi bàn, J. Hinshelwood hiệu quả nhất: trung bình 27 phút ghi một bàn.
Manchester City có 3 cầu thủ trong danh sách.
Tổng cộng 3 bàn trong bảng này đến từ chấm phạt đền.
João Pedro (Chelsea, 24 tuổi, quốc tịch Brazil): 5 bàn sau 6 trận.
A. Isak (Liverpool, 26 tuổi, quốc tịch Sweden): 5 bàn sau 6 trận.
R. Cherki (Manchester City, 22 tuổi, quốc tịch France): 4 bàn sau 6 trận.
8 bàn của E. Haaland chiếm 42% tổng số bàn của Manchester City mùa này.
Danh sách lấy 20 cầu thủ ghi nhiều bàn nhất theo dữ liệu giải. Khi bằng bàn, cầu thủ ít phút thi đấu hơn được xếp trên. Bàn phản lưới nhà không tính cho ai.
Cột "Phút/bàn" chia tổng số phút ra sân cho số bàn thắng; con số nhỏ nghĩa là ghi bàn dày. Cầu thủ vào sân từ ghế dự bị thường có chỉ số này đẹp hơn thực tế vì ra sân ít.