
Toulouse
Ligue 1 · hạng 11 · 9 điểm
Toulouse đang xếp thứ 11/18 tại Ligue 1 với 9 điểm sau 7 trận (2 thắng, 3 hoà, 2 thua). Hiệu số 12-11. Trên sân nhà 1-0-2, sân khách 1-3-0. Mỗi trận đội dứt điểm 13,6 lần, trúng đích 4,6, nhận 1,6 thẻ vàng. xG trung bình 2,02, xG để đối thủ có 1,41.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 11 ở Ligue 1; mùa 2025-2026 đứng thứ 9 với 45 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: T-H-T-H-B. Sân nhà của đội là Stadium de Toulouse ở Toulouse. sức chứa khoảng 33.150 chỗ. CLB thành lập năm 1937. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 8/18 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 11/18 về số bàn thua. Khoảng cách tới vị trí thứ 4 là 5 điểm. Đội đang hơn vị trí thứ 16, sát nhóm cuối bảng, 3 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Le Mans 0-3 Toulouse (17/10). Trận thua nặng nhất: Toulouse 0-2 Lyon (23/08). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 1,00 bàn, sân khách 2,25 bàn. Giữ nhịp 1,29 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 44 điểm sau 34 vòng. Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của đội trong top giải: C. Tengstedt (5 bàn). Trận tới gặp Estac Troyes, 22h15 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 17/10 | Le Mans | 0-3 | Toulouse |
| 11/10 | Monaco | 2-2 | Toulouse |
| 20/09 | Toulouse | 3-2 | Le Havre |
| 13/09 | Lorient | 2-2 | Toulouse |
| 04/09 | Toulouse | 0-1 | Lille |
| 30/08 | Stade Brestois 29 | 2-2 | Toulouse |
| 23/08 | Toulouse | 0-2 | Lyon |
Lịch sắp tới
| 24/10 | Toulouse | 22h15 | Estac Troyes |
| 02/11 | Marseille | 02h45 | Toulouse |
| 07/11 | Toulouse | 02h45 | Strasbourg |
| 22/11 | Lens | 02h45 | Toulouse |
| 29/11 | Toulouse | 23h15 | Rennes |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ligue 1 | 11/18 | 43 | 42:46 |
| 2024-2025 | Ligue 1 | 10/18 | 42 | 44:43 |
| 2025-2026 | Ligue 1 | 9/18 | 45 | 47:46 |
| 2026-2027 | Ligue 1 | 11/18 | 9 | 12:11 |