Vua phá lưới Champions League 2026-2027
Cập nhật 21/10/2026 07h17
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn | Kiến tạo | Pen | Trận | Phút/bàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | J. Mickels | 4 | 1 | 0 | 10 | 160 | |
| 2 | E. Demirović | 4 | 0 | 0 | 2 | 17 | |
| 3 | E. Haaland | 4 | 0 | 0 | 2 | 45 | |
| 4 | Talisca | 4 | 0 | 2 | 6 | 118 | |
| 5 | N. Tresoldi | 4 | 0 | 2 | 2 | 43 | |
| 6 | O. Dembélé | 3 | 3 | 0 | 2 | 46 | |
| 7 | V. Simić | 3 | 0 | 0 | 10 | 199 | |
| 8 | Reinaldo | 3 | 0 | 0 | 8 | 122 | |
| 9 | N. Sikharulashvili | 3 | 0 | 0 | 4 | 83 | |
| 10 | F. Flecker | 3 | 0 | 0 | 3 | 28 | |
| 11 | Ferran Torres | 3 | 0 | 0 | 2 | 29 | |
| 12 | B. Barcola | 3 | 0 | 0 | 2 | 44 | |
| 13 | N. Jackson | 3 | 0 | 0 | 2 | 53 | |
| 14 | Z. Tripić | 3 | 2 | 1 | 4 | 116 | |
| 15 | H. Kane | 3 | 1 | 1 | 2 | 60 | |
| 16 | M. Greenwood | 2 | 2 | 0 | 8 | 259 | |
| 17 | D. Beljo | 2 | 1 | 0 | 6 | 195 | |
| 18 | M. Olise | 2 | 1 | 0 | 2 | 81 | |
| 19 | D. Malen | 2 | 1 | 0 | 2 | 88 | |
| 20 | Lautaro Martínez | 2 | 1 | 0 | 2 | 90 |
J. Mickels (Sabah FA) đang dẫn danh sách ghi bàn Champions League mùa 2026-2027 với 4 bàn.
Kiến tạo nhiều nhất trong nhóm này là O. Dembélé, 3 lần.
Tính theo số phút cho mỗi bàn, E. Demirović hiệu quả nhất: trung bình 17 phút ghi một bàn.
Sabah FA có 2 cầu thủ trong danh sách.
Tổng cộng 6 bàn trong bảng này đến từ chấm phạt đền.
E. Demirović (VfB Stuttgart, 27 tuổi, quốc tịch Bosnia and Herzegovina): 4 bàn sau 2 trận.
E. Haaland (Manchester City, 25 tuổi, quốc tịch Norway): 4 bàn sau 2 trận.
Talisca (Fenerbahçe, 32 tuổi, quốc tịch Brazil): 4 bàn sau 6 trận.
4 bàn của J. Mickels chiếm 133% tổng số bàn của Sabah FA mùa này.
Danh sách lấy 20 cầu thủ ghi nhiều bàn nhất theo dữ liệu giải. Khi bằng bàn, cầu thủ ít phút thi đấu hơn được xếp trên. Bàn phản lưới nhà không tính cho ai.
Cột "Phút/bàn" chia tổng số phút ra sân cho số bàn thắng; con số nhỏ nghĩa là ghi bàn dày. Cầu thủ vào sân từ ghế dự bị thường có chỉ số này đẹp hơn thực tế vì ra sân ít.