
Udinese
Serie A · hạng 16 · 4 điểm
Udinese đang xếp thứ 16/20 tại Serie A với 4 điểm sau 7 trận (1 thắng, 1 hoà, 5 thua). Hiệu số 9-16. Trên sân nhà 0-1-3, sân khách 1-0-2. Mỗi trận đội dứt điểm 14,3 lần, trúng đích 3,9, nhận 1,9 thẻ vàng. xG trung bình 1,15, xG để đối thủ có 2,16.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 15 ở Serie A; mùa 2025-2026 đứng thứ 10 với 50 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: B-B-B-B-B. Sân nhà của đội là Bluenergy Stadium ở Udine. sức chứa khoảng 25.952 chỗ. CLB thành lập năm 1896. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 14/20 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 18/20 về số bàn thua. Khoảng cách tới vị trí thứ 4 là 11 điểm. Đội đang hơn vị trí thứ 18, sát nhóm cuối bảng, 0 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Monza 2-3 Udinese (29/08). Trận thua nặng nhất: Udinese 0-3 Lecce (18/10). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 0,50 bàn, sân khách 2,33 bàn. Giữ nhịp 0,57 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 22 điểm sau 38 vòng. Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của đội trong top giải: J. Ekkelenkamp (3 bàn). Trận tới gặp AC Milan, 02h45 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 18/10 | Udinese | 0-3 | Lecce |
| 13/10 | Torino | 2-1 | Udinese |
| 19/09 | Udinese | 0-1 | Cagliari |
| 15/09 | Inter | 5-3 | Udinese |
| 08/09 | Udinese | 1-2 | Lazio |
| 29/08 | Monza | 2-3 | Udinese |
| 22/08 | Udinese | 1-1 | Como |
Lịch sắp tới
| 26/10 | Udinese | 02h45 | AC Milan |
| 29/10 | Parma | 00h30 | Udinese |
| 01/11 | Udinese | 00h00 | AS Roma |
| 07/11 | Venezia | 02h45 | Udinese |
| 23/11 | Bologna | 00h00 | Udinese |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Serie A | 15/20 | 37 | 37:53 |
| 2024-2025 | Serie A | 12/20 | 44 | 41:56 |
| 2025-2026 | Serie A | 10/20 | 50 | 45:48 |
| 2026-2027 | Serie A | 16/20 | 4 | 9:16 |