
Real Madrid
La Liga · hạng 3 · 21 điểm
Real Madrid đang xếp thứ 3/20 tại La Liga với 21 điểm sau 9 trận (7 thắng, 0 hoà, 2 thua). Hiệu số 23-9. Trên sân nhà 5-0-0, sân khách 2-0-2. Mỗi trận đội dứt điểm 17,6 lần, trúng đích 7,2, nhận 2,2 thẻ vàng. xG trung bình 2,44, xG để đối thủ có 0,99.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 1 ở La Liga; mùa 2025-2026 đứng thứ 2 với 86 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: T-T-B-T-T. Sân nhà của đội là Estadio Santiago Bernabéu ở Madrid. sức chứa khoảng 85.454 chỗ. CLB thành lập năm 1902. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 2/20 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 5/20 về số bàn thua. Đội đang hơn vị trí thứ 18, sát nhóm cuối bảng, 14 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Real Madrid 4-0 Malaga (30/08). Trận thua nặng nhất: Real Betis 1-0 Real Madrid (05/09). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 3,40 bàn, sân khách 1,50 bàn. Giữ nhịp 2,33 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 89 điểm sau 38 vòng. Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của đội trong top giải: Kylian Mbappé (9 bàn), J. Bellingham (3 bàn). Trận tới gặp RB Leipzig, 02h00 ngày 22/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 19/10 | Real Madrid | 4-1 | Sevilla |
| 15/10 | AS Roma | 3-4 | Real Madrid |
| 11/10 | Real Madrid | 1-0 | Villarreal |
| 20/09 | Atletico Madrid | 2-1 | Real Madrid |
| 16/09 | Elche | 2-3 | Real Madrid |
| 13/09 | Real Madrid | 4-1 | Rayo Vallecano |
| 09/09 | Real Madrid | 2-1 | Inter |
| 05/09 | Real Betis | 1-0 | Real Madrid |
| 30/08 | Real Madrid | 4-0 | Malaga |
| 27/08 | Real Madrid | 4-1 | Real Sociedad |
Lịch sắp tới
| 22/10 | Real Madrid | 02h00 | RB Leipzig |
| 26/10 | Barcelona | 03h00 | Real Madrid |
| 01/11 | Racing Santander | 22h15 | Real Madrid |
| 05/11 | AEK Athens FC | 00h45 | Real Madrid |
| 08/11 | Valencia | 03h00 | Real Madrid |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | La Liga | 1/20 | 95 | 87:26 |
| 2024-2025 | La Liga | 2/20 | 84 | 78:38 |
| 2025-2026 | La Liga | 2/20 | 86 | 77:35 |
| 2026-2027 | La Liga | 3/20 | 21 | 23:9 |