
Manchester United
Ngoại hạng Anh · hạng 13 · 7 điểm
Manchester United đang xếp thứ 13/20 tại Ngoại hạng Anh với 7 điểm sau 7 trận (1 thắng, 4 hoà, 2 thua). Hiệu số 10-10. Trên sân nhà 1-1-1, sân khách 0-3-1. Mỗi trận đội dứt điểm 19,7 lần, trúng đích 5, nhận 1,7 thẻ vàng. xG trung bình 1,63, xG để đối thủ có 1,40.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 8 ở Ngoại hạng Anh; mùa 2025-2026 đứng thứ 3 với 71 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: H-H-H-B-H. Sân nhà của đội là Old Trafford ở Manchester. sức chứa khoảng 76.212 chỗ. CLB thành lập năm 1878. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 8/20 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 10/20 về số bàn thua. Khoảng cách tới vị trí thứ 4 là 6 điểm. Đội đang hơn vị trí thứ 18, sát nhóm cuối bảng, 2 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Manchester United 5-2 Ipswich (30/08). Trận thua nặng nhất: Hull City 2-0 Manchester United (22/08). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 2,00 bàn, sân khách 1,00 bàn. Giữ nhịp 1,00 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 38 điểm sau 38 vòng. Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của đội trong top giải: B. Mbeumo (4 bàn), Bruno Fernandes (3 bàn). Trận tới gặp Como, 23h45 ngày 21/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 18/10 | Leeds | 1-1 | Manchester United |
| 14/10 | Atletico Madrid | 2-0 | Manchester United |
| 10/10 | Manchester United | 1-1 | Tottenham |
| 20/09 | Fulham | 1-1 | Manchester United |
| 13/09 | Manchester United | 0-1 | Manchester City |
| 11/09 | Manchester United | 4-0 | Sabah FA |
| 06/09 | Everton | 2-2 | Manchester United |
| 30/08 | Manchester United | 5-2 | Ipswich |
| 22/08 | Hull City | 2-0 | Manchester United |
Lịch sắp tới
| 21/10 | Como | 23h45 | Manchester United |
| 25/10 | Manchester United | 21h00 | Bournemouth |
| 31/10 | Chelsea | 19h30 | Manchester United |
| 04/11 | Manchester United | 03h00 | AS Roma |
| 08/11 | Manchester United | 23h30 | Aston Villa |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ngoại hạng Anh | 8/20 | 60 | 57:58 |
| 2024-2025 | Ngoại hạng Anh | 15/20 | 42 | 44:54 |
| 2025-2026 | Ngoại hạng Anh | 3/20 | 71 | 69:50 |
| 2026-2027 | Ngoại hạng Anh | 13/20 | 7 | 10:10 |