
Manchester City
Ngoại hạng Anh · hạng 1 · 21 điểm
Manchester City đang xếp thứ 1/20 tại Ngoại hạng Anh với 21 điểm sau 7 trận (7 thắng, 0 hoà, 0 thua). Hiệu số 19-7. Trên sân nhà 4-0-0, sân khách 3-0-0. Mỗi trận đội dứt điểm 14,6 lần, trúng đích 5,3, nhận 1,3 thẻ vàng. xG trung bình 2,20, xG để đối thủ có 1,40.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 1 ở Ngoại hạng Anh; mùa 2025-2026 đứng thứ 2 với 78 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: T-T-T-T-T. Sân nhà của đội là Etihad Stadium ở Manchester. sức chứa khoảng 55.097 chỗ. CLB thành lập năm 1880. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 2/20 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 4/20 về số bàn thua. Đội đang hơn vị trí thứ 18, sát nhóm cuối bảng, 16 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Crystal Palace 1-4 Manchester City (29/08). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 2,75 bàn, sân khách 2,67 bàn. Giữ nhịp 3,00 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 114 điểm sau 38 vòng. Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của đội trong top giải: E. Haaland (8 bàn), R. Cherki (4 bàn), A. Semenyo (2 bàn). Trận tới gặp Aston Villa, 18h30 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 21/10 | Manchester City | 5-1 | AEK Athens FC |
| 17/10 | Manchester City | 3-2 | Ipswich |
| 15/10 | Manchester City | 2-4 | Paris Saint Germain |
| 11/10 | Liverpool | 0-3 | Manchester City |
| 20/09 | Manchester City | 5-3 | Sunderland |
| 13/09 | Manchester United | 0-1 | Manchester City |
| 09/09 | FC Porto | 0-2 | Manchester City |
| 05/09 | Manchester City | 1-0 | Coventry |
| 29/08 | Crystal Palace | 1-4 | Manchester City |
| 23/08 | Manchester City | 2-1 | Bournemouth |
Lịch sắp tới
| 24/10 | Aston Villa | 18h30 | Manchester City |
| 31/10 | Manchester City | 22h00 | Brighton |
| 05/11 | RB Leipzig | 03h00 | Manchester City |
| 08/11 | Nottingham Forest | 00h30 | Manchester City |
| 21/11 | Manchester City | 19h30 | Fulham |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ngoại hạng Anh | 1/20 | 91 | 96:34 |
| 2024-2025 | Ngoại hạng Anh | 3/20 | 71 | 72:44 |
| 2025-2026 | Ngoại hạng Anh | 2/20 | 78 | 77:35 |
| 2026-2027 | Ngoại hạng Anh | 1/20 | 21 | 19:7 |