
Liverpool
Ngoại hạng Anh · hạng 5 · 12 điểm
Liverpool đang xếp thứ 5/20 tại Ngoại hạng Anh với 12 điểm sau 7 trận (3 thắng, 3 hoà, 1 thua). Hiệu số 9-8. Trên sân nhà 0-2-1, sân khách 3-1-0. Mỗi trận đội dứt điểm 15,7 lần, trúng đích 5, nhận 2,7 thẻ vàng. xG trung bình 1,56, xG để đối thủ có 1,18.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 3 ở Ngoại hạng Anh; mùa 2025-2026 đứng thứ 5 với 60 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: T-B-T-H-T. Sân nhà của đội là Anfield ở Liverpool. sức chứa khoảng 61.276 chỗ. CLB thành lập năm 1892. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 9/20 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 7/20 về số bàn thua. Khoảng cách tới vị trí thứ 4 là 1 điểm. Đội đang hơn vị trí thứ 18, sát nhóm cuối bảng, 7 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Ipswich 0-2 Liverpool (05/09). Trận thua nặng nhất: Liverpool 0-3 Manchester City (11/10). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 0,67 bàn, sân khách 1,75 bàn. Giữ nhịp 1,71 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 65 điểm sau 38 vòng. Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của đội trong top giải: A. Isak (5 bàn). Trận tới gặp Brighton, 21h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 21/10 | Liverpool | 4-3 | Villarreal |
| 17/10 | Brentford | 1-2 | Liverpool |
| 14/10 | Lask Linz | 3-6 | Liverpool |
| 11/10 | Liverpool | 0-3 | Manchester City |
| 20/09 | Bournemouth | 0-1 | Liverpool |
| 12/09 | Liverpool | 0-0 | Fulham |
| 10/09 | Liverpool | 2-1 | Atletico Madrid |
| 05/09 | Ipswich | 0-2 | Liverpool |
| 29/08 | Liverpool | 2-2 | Nottingham Forest |
| 23/08 | Newcastle | 2-2 | Liverpool |
Lịch sắp tới
| 25/10 | Liverpool | 21h00 | Brighton |
| 01/11 | Liverpool | 23h30 | Arsenal |
| 05/11 | Fenerbahçe | 00h45 | Liverpool |
| 08/11 | Crystal Palace | 21h00 | Liverpool |
| 22/11 | Liverpool | 23h30 | Manchester United |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ngoại hạng Anh | 3/20 | 82 | 86:41 |
| 2024-2025 | Ngoại hạng Anh | 1/20 | 84 | 86:41 |
| 2025-2026 | Ngoại hạng Anh | 5/20 | 60 | 63:53 |
| 2026-2027 | Ngoại hạng Anh | 5/20 | 12 | 9:8 |