
Lecce
Serie A · hạng 12 · 9 điểm
Lecce đang xếp thứ 12/20 tại Serie A với 9 điểm sau 7 trận (3 thắng, 0 hoà, 4 thua). Hiệu số 9-12. Trên sân nhà 1-0-2, sân khách 2-0-2. Mỗi trận đội dứt điểm 11,1 lần, trúng đích 4,7, nhận 1,9 thẻ vàng. xG trung bình 1,45, xG để đối thủ có 1,98.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 14 ở Serie A; mùa 2025-2026 đứng thứ 17 với 38 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: T-B-B-T-B. Sân nhà của đội là Stadio Comunale Via del Mare ở Lecce. sức chứa khoảng 33.876 chỗ. CLB thành lập năm 1908. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 13/20 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 13/20 về số bàn thua. Khoảng cách tới vị trí thứ 4 là 6 điểm. Đội đang hơn vị trí thứ 18, sát nhóm cuối bảng, 5 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Udinese 0-3 Lecce (18/10). Trận thua nặng nhất: Lecce 0-4 AS Roma (31/08). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 1,33 bàn, sân khách 1,25 bàn. Giữ nhịp 1,29 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 49 điểm sau 38 vòng. Trận tới gặp Juventus, 00h00 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 18/10 | Udinese | 0-3 | Lecce |
| 11/10 | Lecce | 1-2 | Bologna |
| 21/09 | AC Milan | 3-0 | Lecce |
| 13/09 | Lecce | 3-2 | Monza |
| 07/09 | Cagliari | 1-0 | Lecce |
| 31/08 | Lecce | 0-4 | AS Roma |
| 23/08 | Venezia | 0-2 | Lecce |
Lịch sắp tới
| 26/10 | Lecce | 00h00 | Juventus |
| 30/10 | Frosinone | 00h30 | Lecce |
| 02/11 | Lecce | 00h00 | Genoa |
| 07/11 | Torino | 21h00 | Lecce |
| 21/11 | Lazio | 21h00 | Lecce |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Serie A | 14/20 | 38 | 32:54 |
| 2024-2025 | Serie A | 17/20 | 34 | 27:58 |
| 2025-2026 | Serie A | 17/20 | 38 | 28:50 |
| 2026-2027 | Serie A | 12/20 | 9 | 9:12 |