
Celta Vigo
La Liga · hạng 8 · 11 điểm
Celta Vigo đang xếp thứ 8/20 tại La Liga với 11 điểm sau 9 trận (2 thắng, 5 hoà, 2 thua). Hiệu số 10-7. Trên sân nhà 2-1-2, sân khách 0-4-0. Mỗi trận đội dứt điểm 9,4 lần, trúng đích 3,2, nhận 1,7 thẻ vàng. xG trung bình 0,90, xG để đối thủ có 1,17.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 14 ở La Liga; mùa 2025-2026 đứng thứ 6 với 54 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: T-H-T-H-H. Sân nhà của đội là Estadio Abanca-Balaídos ở Vigo. sức chứa khoảng 24.791 chỗ. CLB thành lập năm 1923. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 15/20 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 2/20 về số bàn thua. Khoảng cách tới vị trí thứ 4 là 8 điểm. Đội đang hơn vị trí thứ 18, sát nhóm cuối bảng, 4 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Celta Vigo 5-0 Racing Santander (19/09). Trận thua nặng nhất: Celta Vigo 0-2 Athletic Club (31/08). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 1,80 bàn, sân khách 0,25 bàn. Giữ nhịp 1,22 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 46 điểm sau 38 vòng. Trận tới gặp Real Betis, 22h15 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 18/10 | Celta Vigo | 2-1 | Alaves |
| 11/10 | Elche | 0-0 | Celta Vigo |
| 19/09 | Celta Vigo | 5-0 | Racing Santander |
| 13/09 | Celta Vigo | 1-1 | Malaga |
| 08/09 | Getafe | 1-1 | Celta Vigo |
| 04/09 | Real Sociedad | 0-0 | Celta Vigo |
| 31/08 | Celta Vigo | 0-2 | Athletic Club |
| 28/08 | Celta Vigo | 1-2 | Osasuna |
| 23/08 | Valencia | 0-0 | Celta Vigo |
Lịch sắp tới
| 25/10 | Celta Vigo | 22h15 | Real Betis |
| 31/10 | Rayo Vallecano | 22h15 | Celta Vigo |
| 09/11 | Celta Vigo | 00h30 | Levante |
| 22/11 | Real Madrid | 23h00 | Celta Vigo |
| 29/11 | Celta Vigo | 23h00 | Villarreal |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | La Liga | 14/20 | 41 | 46:57 |
| 2024-2025 | La Liga | 7/20 | 55 | 59:57 |
| 2025-2026 | La Liga | 6/20 | 54 | 53:48 |
| 2026-2027 | La Liga | 8/20 | 11 | 10:7 |