
Barcelona
La Liga · hạng 1 · 27 điểm
Barcelona đang xếp thứ 1/20 tại La Liga với 27 điểm sau 9 trận (9 thắng, 0 hoà, 0 thua). Hiệu số 39-9. Trên sân nhà 4-0-0, sân khách 5-0-0. Mỗi trận đội dứt điểm 21,2 lần, trúng đích 8,4, nhận 1,3 thẻ vàng. xG trung bình 3,65, xG để đối thủ có 0,99.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 2 ở La Liga; mùa 2025-2026 đứng thứ 1 với 94 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: T-T-T-T-T. Sân nhà của đội là Camp Nou ở Barcelona. sức chứa khoảng 55.926 chỗ. CLB thành lập năm 1899. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 1/20 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 4/20 về số bàn thua. Đội đang hơn vị trí thứ 18, sát nhóm cuối bảng, 20 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Barcelona 7-2 Racing Santander (17/09). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 4,25 bàn, sân khách 4,40 bàn. Giữ nhịp 3,00 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 114 điểm sau 38 vòng. Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất của đội trong top giải: Raphinha (12 bàn), Lamine Yamal (8 bàn), Fermín (4 bàn). Trận tới gặp Real Madrid, 03h00 ngày 26/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 21/10 | Paris Saint Germain | 4-2 | Barcelona |
| 17/10 | Real Betis | 2-5 | Barcelona |
| 14/10 | Galatasaray | 1-4 | Barcelona |
| 10/10 | Barcelona | 3-0 | Getafe |
| 20/09 | Sevilla | 1-3 | Barcelona |
| 17/09 | Barcelona | 7-2 | Racing Santander |
| 13/09 | Levante | 2-4 | Barcelona |
| 09/09 | Barcelona | 5-1 | Feyenoord |
| 06/09 | Valencia | 0-5 | Barcelona |
| 01/09 | Barcelona | 5-2 | Rayo Vallecano |
Lịch sắp tới
| 26/10 | Barcelona | 03h00 | Real Madrid |
| 01/11 | Barcelona | 03h00 | Alaves |
| 04/11 | Barcelona | 03h00 | Aston Villa |
| 09/11 | Atletico Madrid | 03h00 | Barcelona |
| 22/11 | Barcelona | 23h00 | Villarreal |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | La Liga | 2/20 | 85 | 79:44 |
| 2024-2025 | La Liga | 1/20 | 88 | 102:39 |
| 2025-2026 | La Liga | 1/20 | 94 | 95:36 |
| 2026-2027 | La Liga | 1/20 | 27 | 39:9 |