
Aston Villa
Ngoại hạng Anh · hạng 12 · 8 điểm
Aston Villa đang xếp thứ 12/20 tại Ngoại hạng Anh với 8 điểm sau 7 trận (2 thắng, 2 hoà, 3 thua). Hiệu số 7-11. Trên sân nhà 0-1-2, sân khách 2-1-1. Mỗi trận đội dứt điểm 11,9 lần, trúng đích 3,1, nhận 2 thẻ vàng. xG trung bình 1,19, xG để đối thủ có 1,61.
Mùa 2023-2024 đội xếp hạng 4 ở Ngoại hạng Anh; mùa 2025-2026 đứng thứ 4 với 65 điểm. Phong độ 5 trận gần nhất: T-H-T-B-H. Sân nhà của đội là Villa Park ở Birmingham. sức chứa khoảng 42.824 chỗ. CLB thành lập năm 1874. Xét riêng hàng công, đội đứng thứ 15/20 về số bàn ghi; hàng thủ đứng thứ 13/20 về số bàn thua. Khoảng cách tới vị trí thứ 4 là 5 điểm. Đội đang hơn vị trí thứ 18, sát nhóm cuối bảng, 3 điểm. Trận thắng đậm nhất mùa này: Tottenham 2-3 Aston Villa (19/09). Trận thua nặng nhất: Brighton 4-0 Aston Villa (23/08). Bình quân mỗi trận sân nhà đội ghi 1,00 bàn, sân khách 1,00 bàn. Giữ nhịp 1,14 điểm mỗi trận như hiện tại, đội sẽ có khoảng 43 điểm sau 38 vòng. Trận tới gặp Viking, 02h00 ngày 22/10/2026 (giờ Việt Nam). Số liệu tự động cập nhật sau mỗi trận đấu.
10 trận gần nhất
| 17/10 | Newcastle | 0-1 | Aston Villa |
| 15/10 | Aston Villa | 6-0 | Fenerbahçe |
| 10/10 | Aston Villa | 2-2 | Brentford |
| 19/09 | Tottenham | 2-3 | Aston Villa |
| 12/09 | Aston Villa | 1-2 | Nottingham Forest |
| 08/09 | Club Brugge KV | 2-3 | Aston Villa |
| 05/09 | Hull City | 0-0 | Aston Villa |
| 01/09 | Aston Villa | 0-1 | Arsenal |
| 23/08 | Brighton | 4-0 | Aston Villa |
Lịch sắp tới
| 22/10 | Aston Villa | 02h00 | Viking |
| 24/10 | Aston Villa | 18h30 | Manchester City |
| 01/11 | Aston Villa | 03h00 | Fulham |
| 04/11 | Barcelona | 03h00 | Aston Villa |
| 08/11 | Manchester United | 23h30 | Aston Villa |
Thành tích các mùa
| Mùa | Giải | Hạng | Điểm | BT:BB |
|---|---|---|---|---|
| 2023-2024 | Ngoại hạng Anh | 4/20 | 68 | 76:61 |
| 2024-2025 | Ngoại hạng Anh | 6/20 | 66 | 58:51 |
| 2025-2026 | Ngoại hạng Anh | 4/20 | 65 | 56:49 |
| 2026-2027 | Ngoại hạng Anh | 12/20 | 8 | 7:11 |